Kho từ › clicking

clicking

B1 động từ
nhấp chuột
UK /ˈklɪk.ɪŋ/ · US /ˈklɪk.ɪŋ/
The action of pressing a button on a computer mouse.
Clicking on the link will take you to the website.
→ Nhấp chuột vào liên kết sẽ đưa bạn đến trang web.
Clicking on the link opened a new page.→ Nhấp chuột vào liên kết đã mở một trang mới.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
tappingpressing
Collocations
clicking soundclicking noisedouble clicking
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...