Kho từ › sum

sum

B1 danh từ
tổng số
UK /sʌm/ · US /sʌm/
The total amount resulting from addition.
The sum of two and three is five.
→ Tổng của hai và ba là năm.
The sum of 5 and 10 is 15.→ Tổng của 5 và 10 là 15.
Đồng nghĩa
totalaggregate
Collocations
sum totalsum upfinal sum
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về số liệu trong bài viết.
Thường dùng trong toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...