attend
/əˈtɛnd/ B1
Nghĩa
tham dự
động từ
Định nghĩa · To go to an event or place.
“I will attend the meeting tomorrow.”Tôi sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai.
“Please attend to your work.”Xin hãy chú ý vào công việc của bạn.
Đồng nghĩa
participateheed
Cụm hay dùng
attend a conferenceattend to details
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự tham gia trong IELTS.
Ghi chú · Không nhầm với 'tend' (chăm sóc).