Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attend

/əˈtɛnd/ B1

Nghĩa

tham dự động từ

Định nghĩa · To go to an event or place.

“I will attend the meeting tomorrow.”Tôi sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai.

“Please attend to your work.”Xin hãy chú ý vào công việc của bạn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự tham gia trong IELTS.

Ghi chú · Không nhầm với 'tend' (chăm sóc).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...