Kho từ › holdem

holdem

B1 danh từ
trò chơi bài
UK /ˈhoʊldɛm/ · US /ˈhoʊldɛm/
A card game where players try to win chips.
We played Texas Holdem last night.
→ Chúng tôi đã chơi Texas Holdem tối qua.
He enjoys playing holdem with his friends.→ Anh ấy thích chơi trò holdem với bạn bè.
Đồng nghĩa
pokergambling
Collocations
play holdemholdem tournamentholdem strategy
🎯 IELTS: Có thể dùng để nói về sở thích giải trí.
Một trò chơi bài phổ biến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...