Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catholic

/ˈkæθəlɪk/ B1

Nghĩa

công giáo tính từ

Định nghĩa · related to the Roman Catholic Church.

“He is a Catholic priest.”Ông ấy là một linh mục công giáo.

“She follows a Catholic lifestyle and attends church weekly.”Cô ấy sống theo lối sống Công giáo và đi nhà thờ hàng tuần.

Đồng nghĩa Christianreligious

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...