Kho từ › governor

governor

B1 danh từ
thống đốc
UK /ˈɡʌvərnər/ · US /ˈɡʌvərnər/
An official who governs a state or region.
The governor gave a speech today.
→ Thống đốc đã có một bài phát biểu hôm nay.
The governor announced new policies for education.→ Thống đốc đã công bố các chính sách mới cho giáo dục.
Đồng nghĩa
ruleradministrator
Collocations
state governorgovernor's officeelected governor
🎯 IELTS: Nói về chính trị trong IELTS có thể dùng từ này.
Dùng để chỉ người lãnh đạo địa phương.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...