Kho từ › formula

formula

B1 danh từ
công thức
UK /ˈfɔːrmjʊlə/ · US /ˈfɔːrmjʊlə/
a set of rules or a method for solving problems.
The formula for water is H2O.
→ Công thức của nước là H2O.
The formula for water is H2O.→ Công thức của nước là H2O.
Đồng nghĩa
equationrecipe
Collocations
mathematical formulachemical formula
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.
Thường dùng trong toán học và hóa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...