catch
/kætʃ/ A2
Nghĩa
bắt, nắm
động từ
Định nghĩa · To capture or seize something quickly.
“Can you catch the ball?”Bạn có thể bắt bóng không?
“I didn't catch your name.”Tôi không nghe rõ tên bạn.
Cụm hay dùng
catch a coldcatch a bus
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Có nhiều nghĩa: bắt, hiểu, mắc bệnh.