Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch

/kætʃ/ A2

Nghĩa

bắt, nắm động từ

Định nghĩa · To capture or seize something quickly.

“Can you catch the ball?”Bạn có thể bắt bóng không?

“I didn't catch your name.”Tôi không nghe rõ tên bạn.

Đồng nghĩa grabcapture
Trái nghĩa releaselet go
Cụm hay dùng catch a coldcatch a bus

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Có nhiều nghĩa: bắt, hiểu, mắc bệnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...