reliable
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/ B1
Nghĩa
đáng tin cậy
tính từ
Định nghĩa · Able to be trusted or depended on.
“He is a reliable friend.”Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
“She is a reliable employee.”Cô ấy là nhân viên đáng tin cậy.
Đồng nghĩa
dependabletrustworthy
Trái nghĩa
unreliableinconsistent
Cụm hay dùng
reliable sourcereliable friend
Họ từ
rely (v)reliability (n)
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về người hoặc thông tin.
Ghi chú · Đáng tin cậy về người hoặc thông tin.