Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reliable

/rɪˈlaɪ.ə.bəl/ B1

Nghĩa

đáng tin cậy tính từ

Định nghĩa · Able to be trusted or depended on.

“He is a reliable friend.”Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.

“She is a reliable employee.”Cô ấy là nhân viên đáng tin cậy.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về người hoặc thông tin.

Ghi chú · Đáng tin cậy về người hoặc thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...