Kho từ › northwest

northwest

B1 danh từ
hướng tây bắc
UK /ˌnɔrθˈwɛst/ · US /ˌnɔrθˈwɛst/
the direction between north and west
The northwest region is known for its mountains.
→ Khu vực tây bắc nổi tiếng với những ngọn núi.
They traveled northwest to reach the mountains.→ Họ đi về hướng tây bắc để đến núi.
Đồng nghĩa
northwest direction
Collocations
northwest regionnorthwest windnorthwest corner
🎯 IELTS: Dùng từ này khi mô tả địa lý trong IELTS.
Thường dùng để chỉ phương hướng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...