Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earn

/ɜrn/ B1

Nghĩa

kiếm được động từ

Định nghĩa · To receive money for work or services.

“She wants to earn more money.”Cô ấy muốn kiếm nhiều tiền hơn.

“He earned respect through hard work.”Anh ấy có được sự tôn trọng nhờ làm việc chăm chỉ.

Đồng nghĩa gainmake
Cụm hay dùng earn moneyearn a living

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thu nhập trong bài viết.

Ghi chú · Không nhầm với 'win' (thắng cuộc).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...