Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

twin

/twɪn/ B1

Nghĩa

sinh đôi danh từ

Định nghĩa · One of two children born at the same time.

“She has a twin sister.”Cô ấy có một người chị sinh đôi.

“They are twin sisters.”Họ là hai chị em sinh đôi.

Đồng nghĩa doublepair
Cụm hay dùng twin brotherstwin beds

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cặp sinh đôi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...