twin
/twɪn/ B1
Nghĩa
sinh đôi
danh từ
Định nghĩa · One of two children born at the same time.
“She has a twin sister.”Cô ấy có một người chị sinh đôi.
“They are twin sisters.”Họ là hai chị em sinh đôi.
Cụm hay dùng
twin brotherstwin beds
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về gia đình trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ cặp sinh đôi.