Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insert

/ɪnˈsɜrt/ B1

Nghĩa

chèn vào động từ

Định nghĩa · To put something into something else.

“Please insert your card into the machine.”Vui lòng chèn thẻ của bạn vào máy.

“Insert the key into the lock.”Chèn chìa khóa vào ổ khóa.

Đồng nghĩa placeput in
Cụm hay dùng insert a coininsert text

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hành động trong bài nói.

Ghi chú · Chèn vào một vị trí cụ thể. Động từ có thể tách rời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...