twice
/twaɪs/ B1
Nghĩa
hai lần
trạng từ
Định nghĩa · two times; on two occasions.
“I have visited Paris twice.”Tôi đã thăm Paris hai lần.
“She earns twice as much.”Cô ấy kiếm được gấp đôi.
Cụm hay dùng
think twiceonce or twice
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh tần suất trong IELTS.
Ghi chú · Không nhầm với 'two times' (ít trang trọng hơn).