Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diabetes

/ˌdaɪ.əˈbiː.tiːz/ B1

Nghĩa

bệnh tiểu đường danh từ

Định nghĩa · A disease that affects how the body uses sugar.

“Diabetes can be managed with proper diet.”Bệnh tiểu đường có thể được kiểm soát bằng chế độ ăn uống hợp lý.

“He has diabetes and needs insulin.”Anh ấy bị tiểu đường và cần insulin.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Bệnh tiểu đường, liên quan đến insulin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...