diabetes
/ˌdaɪ.əˈbiː.tiːz/ B1
Nghĩa
bệnh tiểu đường
danh từ
Định nghĩa · A disease that affects how the body uses sugar.
“Diabetes can be managed with proper diet.”Bệnh tiểu đường có thể được kiểm soát bằng chế độ ăn uống hợp lý.
“He has diabetes and needs insulin.”Anh ấy bị tiểu đường và cần insulin.
Đồng nghĩa
sugar diabeteshyperglycemia
Cụm hay dùng
type 1 diabetestype 2 diabetesdiabetes management
Họ từ
diabetic (adj/n)
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sức khỏe trong bài viết.
Ghi chú · Bệnh tiểu đường, liên quan đến insulin.