Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chip

/tʃɪp/ B1

Nghĩa

Chip danh từ

Định nghĩa · a small piece of something, often food

“The computer needs a new chip.”Máy tính cần một chip mới.

“He ate a bag of chips.”Anh ấy ăn một túi khoai tây chiên.

Đồng nghĩa frycrisp

Mẹo IELTS · Mô tả đồ ăn trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Ở Anh 'chip' là khoai tây chiên kiểu Pháp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...