relatively
/ˈrɛlətɪvli/ B1
Nghĩa
tương đối
trạng từ
Định nghĩa · In comparison to something else; somewhat.
“The task was relatively easy for me.”Nhiệm vụ này tương đối dễ với tôi.
“Prices are relatively low here.”Giá cả ở đây tương đối thấp.
Đồng nghĩa
comparativelyfairly
Cụm hay dùng
relatively simplerelatively few
Mẹo IELTS · Dùng để làm rõ ý trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để so sánh với một tiêu chuẩn ngầm.