Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relatively

/ˈrɛlətɪvli/ B1

Nghĩa

tương đối trạng từ

Định nghĩa · In comparison to something else; somewhat.

“The task was relatively easy for me.”Nhiệm vụ này tương đối dễ với tôi.

“Prices are relatively low here.”Giá cả ở đây tương đối thấp.

Mẹo IELTS · Dùng để làm rõ ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để so sánh với một tiêu chuẩn ngầm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...