Kho từ › indexed

indexed

B1 động từ
được lập chỉ mục
UK /ˈɪndɛkst/ · US /ˈɪndɛkst/
to have been organized in a list
The documents are indexed for easy retrieval.
→ Các tài liệu được lập chỉ mục để dễ dàng tìm kiếm.
The documents are indexed for easy access.→ Các tài liệu đã được lập chỉ mục để dễ dàng truy cập.
Đồng nghĩa
listedcataloged
Collocations
indexed databaseindexed filesindexed documents
🎯 IELTS: Mô tả công nghệ trong IELTS Writing.
Dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...