Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spending

/ˈspɛndɪŋ/ B1

Nghĩa

chi tiêu danh từ

Định nghĩa · The act of using money to buy things.

“My spending has increased this month.”Chi tiêu của tôi đã tăng lên trong tháng này.

“His spending on clothes is excessive.”Chi tiêu của anh ấy cho quần áo là quá mức.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...