Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interaction

/ˌɪntərˈækʃən/ B1

Nghĩa

sự tương tác danh từ

Định nghĩa · The way people communicate or work together.

“Interaction with others is important for learning.”Sự tương tác với người khác rất quan trọng cho việc học.

“Interaction between students and teachers is important.”Sự tương tác giữa học sinh và giáo viên là quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự giao tiếp giữa mọi người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...