Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

effectively

/ɪˈfɛktɪvli/ B1

Nghĩa

một cách hiệu quả trạng từ

Định nghĩa · In a way that produces the desired result.

“She communicates effectively with her team.”Cô ấy giao tiếp một cách hiệu quả với đội của mình.

“She effectively managed the team to meet the deadline.”Cô ấy đã quản lý đội một cách hiệu quả để kịp thời hạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh cách làm việc tốt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...