crisis
/ˈkraɪsɪs/ B1
Nghĩa
khủng hoảng
danh từ
Định nghĩa · a time of serious difficulty or danger
“The country is facing a financial crisis.”Quốc gia đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài chính.
“She handled the crisis well.”Cô ấy xử lý khủng hoảng tốt.
Cụm hay dùng
financial crisiscrisis management
Họ từ
critical (adj)critic (n)
Mẹo IELTS · Mô tả tình huống trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: crises.