Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crisis

/ˈkraɪsɪs/ B1

Nghĩa

khủng hoảng danh từ

Định nghĩa · a time of serious difficulty or danger

“The country is facing a financial crisis.”Quốc gia đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài chính.

“She handled the crisis well.”Cô ấy xử lý khủng hoảng tốt.

Mẹo IELTS · Mô tả tình huống trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: crises.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...