outlook
Nghĩa
Định nghĩa · The expected future situation.
“The outlook for the economy is positive.”Triển vọng cho nền kinh tế là tích cực.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về xu hướng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ dự đoán tương lai.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The expected future situation.
“The outlook for the economy is positive.”Triển vọng cho nền kinh tế là tích cực.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về xu hướng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ dự đoán tương lai.
Đang tải...