Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

employed

/ɪmˈplɔɪd/ B1

Nghĩa

được tuyển dụng động từ

Định nghĩa · To have a job or be in work.

“She is currently employed at a tech company.”Cô ấy hiện đang làm việc tại một công ty công nghệ.

“He is employed at a local company.”Anh ấy được tuyển dụng tại một công ty địa phương.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về tình trạng việc làm.

Ghi chú · Liên quan đến thị trường lao động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...