bright
/braɪt/ B1
Nghĩa
sáng, thông minh
tính từ
Định nghĩa · Giving off a lot of light; very smart.
“He has a bright future ahead of him.”Anh ấy có một tương lai tươi sáng phía trước.
“She is a bright student.”Cô ấy là học sinh thông minh.
Đồng nghĩa
shinyintelligent
Cụm hay dùng
bright futurebright light
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cảm xúc hoặc ý tưởng trong IELTS.
Ghi chú · Vừa chỉ ánh sáng vừa chỉ trí tuệ.