Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bright

/braɪt/ B1

Nghĩa

sáng, thông minh tính từ

Định nghĩa · Giving off a lot of light; very smart.

“He has a bright future ahead of him.”Anh ấy có một tương lai tươi sáng phía trước.

“She is a bright student.”Cô ấy là học sinh thông minh.

Đồng nghĩa shinyintelligent
Trái nghĩa dulldim

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cảm xúc hoặc ý tưởng trong IELTS.

Ghi chú · Vừa chỉ ánh sáng vừa chỉ trí tuệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...