Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

header

/ˈhɛdər/ B1

Nghĩa

tiêu đề, đầu trang danh từ

Định nghĩa · The title or heading of a document or section.

“The header of the document was very clear.”Tiêu đề của tài liệu rất rõ ràng.

“The header of the report includes the date.”Tiêu đề của báo cáo bao gồm ngày tháng.

Đồng nghĩa titleheading
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tài liệu trong IELTS.

Ghi chú · Thường xuất hiện trong tài liệu chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...