poverty
/ˈpɑːvərti/ B1
Nghĩa
nghèo đói
danh từ
Định nghĩa · the state of being extremely poor.
“Poverty is a serious issue in many countries.”Nghèo đói là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.
“Many people live in poverty.”Nhiều người sống trong nghèo đói.
Đồng nghĩa
destitutionneed
Cụm hay dùng
poverty linepoverty reductionextreme poverty
Họ từ
poor (adj)impoverish (v)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về vấn đề xã hội trong IELTS.
Ghi chú · Tình trạng thiếu thốn cơ bản.