Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grid

/ɡrɪd/ B1

Nghĩa

lưới, mạng lưới danh từ

Định nghĩa · A pattern of lines that cross each other.

“The city is laid out in a grid pattern.”Thành phố được bố trí theo dạng lưới.

“The grid helps organize the data clearly.”Lưới giúp tổ chức dữ liệu một cách rõ ràng.

Đồng nghĩa networkframework

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả cấu trúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...