Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sheets

/ʃiːts/ B1

Nghĩa

tờ, trang danh từ

Định nghĩa · Flat pieces of material, often paper or cloth.

“I printed the report on several sheets of paper.”Tôi đã in báo cáo trên nhiều tờ giấy.

“She wrote her notes on several sheets of paper.”Cô ấy đã viết ghi chú của mình trên vài tờ giấy.

Đồng nghĩa pagesleaves

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tài liệu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...