consolidation
/kənˌsɒlɪˈdeɪʃən/ B1
Nghĩa
sát nhập, củng cố
danh từ
Định nghĩa · the process of combining things into one
“The consolidation of the companies was successful.”Việc sát nhập các công ty đã thành công.
“The consolidation of companies improved efficiency.”Việc sát nhập các công ty đã cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩa
mergerunification
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kinh tế trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự hợp nhất.