Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consolidation

/kənˌsɒlɪˈdeɪʃən/ B1

Nghĩa

sát nhập, củng cố danh từ

Định nghĩa · the process of combining things into one

“The consolidation of the companies was successful.”Việc sát nhập các công ty đã thành công.

“The consolidation of companies improved efficiency.”Việc sát nhập các công ty đã cải thiện hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hợp nhất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...