Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plasma

/ˈplæzmə/ B1

Nghĩa

plasma, huyết tương danh từ

Định nghĩa · A state of matter, like a gas or liquid.

“Plasma is a state of matter.”Plasma là một trạng thái của vật chất.

“Plasma is found in stars.”Plasma có trong các ngôi sao.

Đồng nghĩa ionized gas

Mẹo IELTS · Sử dụng 'plasma' khi nói về khoa học tự nhiên.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...