Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

voip

/ˈvoɪp/ B1

Nghĩa

gọi điện qua Internet danh từ

Định nghĩa · Technology for making voice calls over the internet.

“VoIP technology is becoming more popular.”Công nghệ VoIP đang trở nên phổ biến hơn.

“VoIP allows cheaper international calls.”VoIP cho phép gọi quốc tế rẻ hơn.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ hiện đại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...