Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mystery

/ˈmɪstəri/ B1

Nghĩa

bí ẩn danh từ

Định nghĩa · Something that is difficult to understand or explain.

“The mystery of the missing book was solved.”Bí ẩn về cuốn sách bị mất đã được giải quyết.

“The mystery of the missing keys puzzled everyone.”Bí ẩn về chiếc chìa khóa bị mất đã làm mọi người bối rối.

Đồng nghĩa enigmapuzzle

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về các câu chuyện thú vị.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học hoặc phim.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...