Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mechanical

/məˈkænɪkəl/ B1

Nghĩa

cơ khí tính từ

Định nghĩa · related to machines or mechanical systems.

“He has a mechanical engineering degree.”Anh ấy có bằng kỹ sư cơ khí.

“The mechanical parts of the car need maintenance.”Các bộ phận cơ khí của xe cần bảo trì.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...