mechanical
/məˈkænɪkəl/ B1
Nghĩa
cơ khí
tính từ
Định nghĩa · related to machines or mechanical systems.
“He has a mechanical engineering degree.”Anh ấy có bằng kỹ sư cơ khí.
“The mechanical parts of the car need maintenance.”Các bộ phận cơ khí của xe cần bảo trì.
Cụm hay dùng
mechanical engineeringmechanical failure
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật.