Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

applicant

/ˈæplɪkənt/ B1

Nghĩa

người xin việc danh từ

Định nghĩa · A person who applies for a job or position.

“Each applicant must submit their resume online.”Mỗi người xin việc phải nộp hồ sơ trực tuyến.

“The applicant submitted her resume yesterday.”Người xin việc đã nộp hồ sơ của cô ấy hôm qua.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về quy trình tuyển dụng.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh xin việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...