Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dreams

/driːmz/ B1

Nghĩa

giấc mơ danh từ

Định nghĩa · Thoughts or images experienced during sleep.

“He often talks about his dreams for the future.”Anh ấy thường nói về những giấc mơ của mình cho tương lai.

“She often remembers her dreams when she wakes up.”Cô ấy thường nhớ giấc mơ khi tỉnh dậy.

Đồng nghĩa visionsfantasies
Họ từ dream (v)

Mẹo IELTS · Nói về giấc mơ có thể thể hiện khả năng sáng tạo.

Ghi chú · Giấc mơ có thể là tích cực hoặc tiêu cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...