Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

notification

/ˌnoʊtɪfɪˈkeɪʃən/ B1

Nghĩa

thông báo danh từ

Định nghĩa · a message that informs someone

“You will receive a notification when the package arrives.”Bạn sẽ nhận được thông báo khi gói hàng đến.

“I received a notification about the meeting.”Tôi đã nhận được thông báo về cuộc họp.

Mẹo IELTS · Mô tả thông báo trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ thông tin được thông báo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...