Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

occurred

/əˈkɜːrd/ B1

Nghĩa

xảy ra động từ

Định nghĩa · To have taken place or happened.

“An accident occurred on the highway.”Một vụ tai nạn đã xảy ra trên đường cao tốc.

“An accident occurred on the highway yesterday.”Một tai nạn đã xảy ra trên đường cao tốc hôm qua.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong báo cáo sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...