nasa
/ˈnæsə/ B1
Nghĩa
Cơ quan hàng không vũ trụ
danh từ
Định nghĩa · The U.S. government agency responsible for space exploration.
“NASA launched a new satellite into orbit.”NASA đã phóng một vệ tinh mới vào quỹ đạo.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến nghiên cứu không gian.