Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accessibility

/əkˌsɛsəˈbɪlɪti/ B1

Nghĩa

khả năng tiếp cận danh từ

Định nghĩa · the quality of being easy to reach or use

“The accessibility of the building is important for everyone.”Khả năng tiếp cận của tòa nhà rất quan trọng cho mọi người.

“Accessibility is important for all buildings.”Khả năng tiếp cận là rất quan trọng cho tất cả các tòa nhà.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thiết kế trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự dễ dàng tiếp cận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...