Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

holds

/hoʊldz/ B1

Nghĩa

cầm, giữ động từ

Định nghĩa · To keep something in your hand or grasp.

“He holds the record for the fastest time.”Anh ấy giữ kỷ lục về thời gian nhanh nhất.

“He holds the trophy proudly after winning.”Anh ấy cầm chiếc cúp một cách tự hào sau khi chiến thắng.

Đồng nghĩa graspclutch
Trái nghĩa releasedrop

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thành tích trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động giữ vật gì đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...