Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

editing

/ˈɛdɪtɪŋ/ B1

Nghĩa

biên tập danh từ

Định nghĩa · The process of preparing written material.

“Editing is an important part of writing.”Biên tập là một phần quan trọng của việc viết.

“Editing is crucial for good writing.”Biên tập rất quan trọng cho việc viết tốt.

Đồng nghĩa revisingproofreading

Mẹo IELTS · Sử dụng 'editing' để nhấn mạnh quá trình viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình chỉnh sửa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...