editing
/ˈɛdɪtɪŋ/ B1
Nghĩa
biên tập
danh từ
Định nghĩa · The process of preparing written material.
“Editing is an important part of writing.”Biên tập là một phần quan trọng của việc viết.
“Editing is crucial for good writing.”Biên tập rất quan trọng cho việc viết tốt.
Đồng nghĩa
revisingproofreading
Cụm hay dùng
editing processediting software
Mẹo IELTS · Sử dụng 'editing' để nhấn mạnh quá trình viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình chỉnh sửa.