Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

css

/ˌsiːɛsˈɛs/ B1

Nghĩa

Cascading Style Sheets danh từ

Định nghĩa · A style sheet language used for web design.

“CSS is used to style web pages.”CSS được sử dụng để định dạng các trang web.

“CSS is essential for styling web pages.”CSS là cần thiết để định dạng các trang web.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Dùng trong thiết kế web.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...