Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

completion

/kəmˈpliːʃən/ B1

Nghĩa

hoàn thành danh từ

Định nghĩa · The act of finishing something completely.

“The completion of the project is scheduled for next month.”Việc hoàn thành dự án được lên lịch vào tháng tới.

“The completion of the project took several months.”Việc hoàn thành dự án mất vài tháng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tiến độ công việc.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...