completion
/kəmˈpliːʃən/ B1
Nghĩa
hoàn thành
danh từ
Định nghĩa · The act of finishing something completely.
“The completion of the project is scheduled for next month.”Việc hoàn thành dự án được lên lịch vào tháng tới.
“The completion of the project took several months.”Việc hoàn thành dự án mất vài tháng.
Đồng nghĩa
finalizationfulfillment
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tiến độ công việc.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.