Kho từ › completion

completion

B1 danh từ
hoàn thành
UK /kəmˈpliːʃən/ · US /kəmˈpliːʃən/
The act of finishing something completely.
The completion of the project is scheduled for next month.
→ Việc hoàn thành dự án được lên lịch vào tháng tới.
The completion of the project took several months.→ Việc hoàn thành dự án mất vài tháng.
Đồng nghĩa
finalizationfulfillment
Collocations
project completioncompletion datecompletion certificate
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về tiến độ công việc.
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...