Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

voting

/ˈvoʊtɪŋ/ B1

Nghĩa

bỏ phiếu danh từ

Định nghĩa · The act of choosing someone or something in an election.

“Voting is an important part of democracy.”Bỏ phiếu là một phần quan trọng của nền dân chủ.

“Voting is essential for a democratic society.”Bỏ phiếu là điều cần thiết cho một xã hội dân chủ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quyền bỏ phiếu trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Bỏ phiếu giúp thể hiện ý kiến của công dân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...