calculate
/ˈkælkjʊleɪt/ B1
Nghĩa
tính toán
động từ
Định nghĩa · To find a number or amount by using math.
“You need to calculate the total cost.”Bạn cần tính toán tổng chi phí.
“Please calculate the total cost of the items.”Xin hãy tính toán tổng chi phí của các mặt hàng.
Cụm hay dùng
calculate accuratelycalculate expensescalculate risk
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về số liệu trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong các bài toán.