Kho từ › calculate

calculate

B1 động từ
tính toán
UK /ˈkælkjʊleɪt/ · US /ˈkælkjʊleɪt/
To find a number or amount by using math.
You need to calculate the total cost.
→ Bạn cần tính toán tổng chi phí.
Please calculate the total cost of the items.→ Xin hãy tính toán tổng chi phí của các mặt hàng.
Đồng nghĩa
computefigure
Collocations
calculate accuratelycalculate expensescalculate risk
🎯 IELTS: Dùng từ này khi thảo luận về số liệu trong IELTS.
Thường dùng trong các bài toán.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...