Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calculate

/ˈkælkjʊleɪt/ B1

Nghĩa

tính toán động từ

Định nghĩa · To find a number or amount by using math.

“You need to calculate the total cost.”Bạn cần tính toán tổng chi phí.

“Please calculate the total cost of the items.”Xin hãy tính toán tổng chi phí của các mặt hàng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về số liệu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài toán.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...