Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

metro

/ˈmɛtroʊ/ B1

Nghĩa

tàu điện ngầm danh từ

Định nghĩa · A type of train that runs underground in cities.

“I take the metro to work every day.”Tôi đi tàu điện ngầm đến nơi làm việc mỗi ngày.

“The metro is the fastest way to travel in the city.”Tàu điện ngầm là cách nhanh nhất để di chuyển trong thành phố.

Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của tàu điện ngầm trong bài nói.

Ghi chú · Tàu điện ngầm giúp giảm tắc nghẽn giao thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...