Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

specification

/ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən/ B1

Nghĩa

đặc điểm kỹ thuật danh từ

Định nghĩa · A detailed description of requirements or features.

“The specification for the project was detailed.”Đặc điểm kỹ thuật cho dự án rất chi tiết.

“The specification outlines the project's goals.”Đặc điểm kỹ thuật phác thảo các mục tiêu của dự án.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi mô tả sản phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật và sản phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...