Kho từ › regard

regard

B1 động từ
coi trọng
UK /rɪˈɡɑrd/ · US /rɪˈɡɑrd/
To think highly of someone or something.
I regard him as a close friend.
→ Tôi coi trọng anh ấy như một người bạn thân.
I regard her as a close friend.→ Tôi coi trọng cô ấy như một người bạn thân.
Đồng nghĩa
consideresteem
Collocations
high regardregard as
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện ý kiến trong bài nói.
Dùng khi thể hiện sự tôn trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...