Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regard

/rɪˈɡɑrd/ B1

Nghĩa

coi trọng động từ

Định nghĩa · To think highly of someone or something.

“I regard him as a close friend.”Tôi coi trọng anh ấy như một người bạn thân.

“I regard her as a close friend.”Tôi coi trọng cô ấy như một người bạn thân.

Đồng nghĩa consideresteem
Cụm hay dùng high regardregard as

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý kiến trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi thể hiện sự tôn trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...