Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pump

/pʌmp/ B1

Nghĩa

bơm, đẩy động từ

Định nghĩa · to push or move something with force.

“He needs to pump water from the well.”Anh ấy cần bơm nước từ giếng.

“He will pump water from the well.”Anh ấy sẽ bơm nước từ giếng.

Đồng nghĩa supplyforce
Họ từ pump (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành động cung cấp năng lượng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bơm chất lỏng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...